UPCoM-Index giảm phiên thứ 2 liên tiếp

(ĐTCK-online) Ngày 08/07/2010, thị trường đăng ký giao dịch cổ phiếu (UPCoM) có phiên giảm điểm thứ 2 liên tiếp. Khối lượng và giá trị giao dịch tiếp tục hạ nhiệt và dần trở lại bình thường sau chuỗi 11 phiên tăng liên tục trước đó.
UPCoM-Index giảm phiên thứ 2 liên tiếp

Phiên giao dịch buổi sáng, chỉ số UPCoM-Index tạm dừng ở mức 55,30 điểm, giảm 1,50 điểm (-2,64%). Tổng khối lượng giao dịch đạt 521.711 đơn vị với giá trị đạt hơn 9,22 tỷ đồng.

Đóng cửa phiên giao dịch buổi chiều, chỉ số UPCoM-Index dừng lại ở mức 55,55 điểm, giảm 1,25 điểm (-2,20%). Tổng khối lượng giao dịch đạt 1.293.935 đơn vị (giảm 16,62%), với giá trị đạt hơn 21,72 tỷ đồng (giảm 23,15%).

Toàn thị trường có 16 mã tăng giá, 23 mã giảm giá, 1 mã đứng giá và 38 mã không có giao dịch.

Với 392.400 cổ phiếu được giao dịch (chiếm 30,33% khối lượng toàn thị trường), mã NT2 bình quân đạt 13.000 đồng/cổ phiếu, giảm 1.200 đồng (-8,45%). Đây cũng là cổ phiếu có giá trị giao dịch lớn nhất thị trường với 6,092 tỷ đồng (chiếm 28,04% toàn thị trường).

Mã HU1 là 1 trong 2 mã tăng mạnh nhất thị trường với mức tăng 2.200 đồng (+10%), bình quân đạt 24.200 đồng/cổ phiếu với 1.000 đơn vị được thỏa thuận.

Mã HPT giảm mạnh nhất thị trường khi mất đi 2.000 đồng (-10%), bình quân đạt 18.000 đồng/cổ phiếu với 10 đơn vị được thỏa thuận.

Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài bán ra 2.720 cổ phiếu DDN và 100 cổ phiếu CFC.

Kết thúc phiên, DDN đạt bình quân 26.400 đồng/cổ phiếu, tăng 2.400 đồng (10%) với 8.050 cổ phiếu được thỏa thuận.

Mã CFC đạt bình quân 31.400 đồng/cổ phiếu, tăng 2.800 đồng (9,79%) với 100 cổ phiếu được thỏa thuận.

5 mã có KLGD lớn nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

NT2

 13.000

 13.000

 (1.200)

 (8,45)

 392.400

PSB

 12.500

 12.400

 (1.300)

 (9,49)

 182.189

TNM

 14.300

 15.000

 1.000

 7,14

 141.170

UDJ

 20.500

 20.600

 (1.600)

 (7,21)

 136.010

VPC

 12.300

 11.900

 (800)

 (6,30)

 79.560

           

5 mã tăng mạnh nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

HU1

 24.200

 24.200

 2.200

 10,00

 1.000

DDN

 26.400

 26.400

 2.400

 10,00

 8.050

DPP

 13.300

 13.300

 1.200

 9,92

 350

TCO

 20.000

 20.000

 1.800

 9,89

 1.000

NBW

 28.900

 28.900

 2.600

 9,89

 10

           

5 mã giảm mạnh nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

HPT

 18.000

 18.000

 (2.000)

 (10,00)

 10

ACE

 24.300

 24.300

 (2.700)

 (10,00)

 4.000

VQC

 43.800

 43.800

 (4.800)

 (9,88)

 417

CHP

 11.000

 11.000

 (1.200)

 (9,84)

 16.700

DNS

 15.700

 15.700

 (1.700)

 (9,77)

 13.236

 

Quang Sơn
Quang Sơn

Tin cùng chuyên mục