Tổng hợp giao dịch thị trường UPCoM ngày 28/3

(ĐTCK) Ngày 28/03/2012, thị trường đăng ký giao dịch cổ phiếu (UPCoM) tăng trong gần hết thời gian giao dịch nhưng lại bất ngờ giảm nhẹ cuối phiên.
Tổng hợp giao dịch thị trường UPCoM ngày 28/3

Đóng cửa phiên giao dịch buổi chiều, chỉ số UPCoM-Index dừng lại ở mức 35,08 điểm, giảm 0,04 điểm (-0,11%). Tổng khối lượng giao dịch đạt 420.480 đơn vị (tăng 13,89%), với giá trị đạt hơn 2,99 tỷ đồng (tăng 22,78%).

Toàn thị trường có 13 mã tăng giá, 19 mã giảm giá, 9 mã đứng giá và 88 mã không có giao dịch.Tổng hợp giao dịch thị trường UPCoM ngày 28/3 ảnh 1

Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 15.900 cổ phiếu WSB.

Với 253.600 cổ phiếu được giao dịch (chiếm 60,31% khối lượng toàn thị trường), mã HIG bình quân đạt 6.700 đồng/cổ phiếu, giảm 700 đồng (-9,46%). Đây cũng là cổ phiếu có giá trị giao dịch lớn nhất thị trường với 1,707 tỷ đồng (chiếm 57,16% toàn thị trường).

Mã HDM tăng mạnh nhất thị trường với mức tăng 2.100 đồng (+9,77%), bình quân đạt 23.600 đồng/cổ phiếu với 100 đơn vị được thỏa thuận.

Mã DVH giảm mạnh nhất thị trường khi mất đi 900 đồng (-10%), bình quân đạt 8.100 đồng/cổ phiếu với 2.700 đơn vị được thỏa thuận.

Cổ phiếu có thị giá thấp nhất sàn UPCoM là NSP giữ nguyên mức giá 1.800 đồng/cổ phiếu, với 500 đơn vị được thỏa thuận.

Mã WSB bình quân đạt 20.700 đồng/cổ phiếu, giảm 200 đồng (-0,96%) với 29.000 cổ phiếu được thỏa thuận.

5 mã có KLGD lớn nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

HIG

 7.700

 6.700

 (700)

 (9,46)

 253.600

FBA

 3.800

 3.500

 -

 -

 36.600

WSB

 20.500

 20.700

 (200)

 (0,96)

 29.000

PSB

 4.000

 4.000

 -

 -

 22.800

UDJ

 6.800

 6.400

 (500)

 (7,25)

 16.100

           

5 mã tăng mạnh nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

HDM

 23.600

 23.600

 2.100

 9,77

 100

BXD

 9.100

 9.100

 800

 9,64

 100

SCO

 9.300

 9.300

 800

 9,41

 200

DAP

 11.800

 11.800

 1.000

 9,26

 100

BMJ

 13.000

 13.000

 1.100

 9,24

 100

           

5 mã giảm mạnh nhất

Đóng cửa

Bình quân

+/-

%

Khối lượng

DVH

 8.100

 8.100

 (900)

 (10,00)

 2.700

MDF

 4.500

 4.500

 (500)

 (10,00)

 100

PJS

 6.600

 6.600

 (700)

 (9,59)

 100

HPL

 15.200

 15.200

 (1.600)

 (9,52)

 500

HIG

 7.700

 6.700

 (700)

 (9,46)

 253.600

IN4: Ngày GDKHQ tham dự ĐHCĐ thường niên năm 2011

HVC: Ngày GDKHQ tham dự ĐHCĐ thường niên năm 2012

Quang Sơn
Quang Sơn

Tin cùng chuyên mục